ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hạ cân trong tiếng Anh

Hạ cân

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hạ cân(Động từ)

01

Giảm trọng lượng, giảm cân nặng của cơ thể hoặc vật thể.

To lose weight; to reduce the weight of a person or object

减肥

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hạ cân/

hạ cân: (formal) lose weight; (informal) slim down. Động từ hợp thành, thường dùng trong ngữ cảnh giảm trọng lượng cơ thể. Nghĩa chính là giảm số kg hoặc mỡ cơ thể thông qua ăn uống, tập luyện hoặc can thiệp y tế. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc tư vấn dinh dưỡng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện thân mật về việc giảm cân hoặc thay đổi vóc dáng.

hạ cân: (formal) lose weight; (informal) slim down. Động từ hợp thành, thường dùng trong ngữ cảnh giảm trọng lượng cơ thể. Nghĩa chính là giảm số kg hoặc mỡ cơ thể thông qua ăn uống, tập luyện hoặc can thiệp y tế. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc tư vấn dinh dưỡng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện thân mật về việc giảm cân hoặc thay đổi vóc dáng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.