ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hạ cố trong tiếng Anh

Hạ cố

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hạ cố (Động từ)

01

Nhìn đến; để ý đến

To deign to look at; to condescend to notice or pay attention to (usually used politely when asking someone of higher status to look or consider)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hạ cố/

hạ cố: (formal) to honor with a visit; (informal) —. Từ loại: động từ kính ngữ. Định nghĩa ngắn: dùng để chỉ việc người bề trên, khách quý đến thăm, ghé thăm với thái độ trân trọng. Hướng dẫn sử dụng: dùng trong ngữ cảnh lịch sự, trang trọng khi mời hoặc nhắc đến việc khách hoặc người có địa vị 'hạ cố' tới; không dùng trong giao tiếp thân mật do mang sắc thái kính trọng.

hạ cố: (formal) to honor with a visit; (informal) —. Từ loại: động từ kính ngữ. Định nghĩa ngắn: dùng để chỉ việc người bề trên, khách quý đến thăm, ghé thăm với thái độ trân trọng. Hướng dẫn sử dụng: dùng trong ngữ cảnh lịch sự, trang trọng khi mời hoặc nhắc đến việc khách hoặc người có địa vị 'hạ cố' tới; không dùng trong giao tiếp thân mật do mang sắc thái kính trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.