ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hà đông trong tiếng Anh

Hà đông

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hà đông(Danh từ)

01

Thành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.

Hà Đông — a city in the former Hà Tây province of Vietnam.

河东 — 越南哈泰省的城市

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tỉnh Hà Đông cũ của Việt Nam.

Hà Đông — the former Hà Đông province (a historical administrative region in Vietnam).

河东(越南的一个历史省份)

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên gọi thời nhà Đường của tỉnh Sơn Tây ở Trung Quốc.

Hà Đông — the historical Tang-dynasty name for the region now called Shanxi Province in China.

唐代山西省的名称

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Phiên âm Hán Việt tên gọi của một quận ở Hàn Quốc.

Hadong — the Sino-Vietnamese transliteration of the name of a district in South Korea (Hadong District).

韩国的一个区

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hà đông/

hà đông: (formal) Hà Đông; (informal) Hà Đông (danh từ). Tên gọi địa lý chỉ quận, vùng thuộc Hà Nội, cũng dùng để chỉ chiếc chăn lụa nổi tiếng 'chăn Hà Đông'. Danh từ chỉ địa danh hoặc sản phẩm thủ công truyền thống; nghĩa thường gặp là khu vực hành chính ở ngoại ô Hà Nội. Dùng (formal) khi viết báo, hành chính; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc địa điểm hoặc sản phẩm.

hà đông: (formal) Hà Đông; (informal) Hà Đông (danh từ). Tên gọi địa lý chỉ quận, vùng thuộc Hà Nội, cũng dùng để chỉ chiếc chăn lụa nổi tiếng 'chăn Hà Đông'. Danh từ chỉ địa danh hoặc sản phẩm thủ công truyền thống; nghĩa thường gặp là khu vực hành chính ở ngoại ô Hà Nội. Dùng (formal) khi viết báo, hành chính; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc địa điểm hoặc sản phẩm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.