Hạ tầng

Hạ tầng(Danh từ)
Nền tảng bên dưới
Infrastructure; the underlying foundation or basic physical and organizational structures (e.g., roads, bridges, utilities) that support a system or organization.
基础设施
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hạ tầng: (infrastructure) (formal). danh từ. Hạ tầng chỉ hệ thống cơ sở vật chất và dịch vụ nền tảng như giao thông, điện nước, viễn thông, công trình kỹ thuật phục vụ sinh hoạt và sản xuất. Dùng trong ngữ cảnh chính thức, kỹ thuật, kinh tế hoặc quy hoạch; nói với đồng nghiệp, báo cáo, văn bản. Hiếm khi có từ thông tục tương đương, trong giao tiếp thân mật có thể nói đơn giản là “cơ sở” hoặc “cơ sở vật chất”.
hạ tầng: (infrastructure) (formal). danh từ. Hạ tầng chỉ hệ thống cơ sở vật chất và dịch vụ nền tảng như giao thông, điện nước, viễn thông, công trình kỹ thuật phục vụ sinh hoạt và sản xuất. Dùng trong ngữ cảnh chính thức, kỹ thuật, kinh tế hoặc quy hoạch; nói với đồng nghiệp, báo cáo, văn bản. Hiếm khi có từ thông tục tương đương, trong giao tiếp thân mật có thể nói đơn giản là “cơ sở” hoặc “cơ sở vật chất”.
