Hai

Hai(Danh từ)
Số đếm đứng sau một và trước ba, biểu thị số lượng hai đơn vị hoặc hai vật thể.
The number two; the numeral that comes after one and before three, indicating a quantity of two items or units.
二
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) two / (informal) both: từ chỉ số đếm, danh từ/định từ; dùng để biểu thị con số 2 hoặc hai đơn vị, hai người, hai sự vật. Làm tính từ chỉ lượng khi đứng trước danh từ hoặc làm đại từ khi thay thế danh từ. Dùng ngữ trang trang trọng khi cần chính xác, văn viết hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng thông dụng, thân mật trong hội thoại hàng ngày để nhấn mạnh sự đôi, cặp hoặc sự đồng thời.
(formal) two / (informal) both: từ chỉ số đếm, danh từ/định từ; dùng để biểu thị con số 2 hoặc hai đơn vị, hai người, hai sự vật. Làm tính từ chỉ lượng khi đứng trước danh từ hoặc làm đại từ khi thay thế danh từ. Dùng ngữ trang trang trọng khi cần chính xác, văn viết hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng thông dụng, thân mật trong hội thoại hàng ngày để nhấn mạnh sự đôi, cặp hoặc sự đồng thời.
