ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hai trong tiếng Anh

Hai

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hai(Danh từ)

01

Số đếm đứng sau một và trước ba, biểu thị số lượng hai đơn vị hoặc hai vật thể.

The number two; the numeral that comes after one and before three, indicating a quantity of two items or units.

二

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hai/

(formal) two / (informal) both: từ chỉ số đếm, danh từ/định từ; dùng để biểu thị con số 2 hoặc hai đơn vị, hai người, hai sự vật. Làm tính từ chỉ lượng khi đứng trước danh từ hoặc làm đại từ khi thay thế danh từ. Dùng ngữ trang trang trọng khi cần chính xác, văn viết hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng thông dụng, thân mật trong hội thoại hàng ngày để nhấn mạnh sự đôi, cặp hoặc sự đồng thời.

(formal) two / (informal) both: từ chỉ số đếm, danh từ/định từ; dùng để biểu thị con số 2 hoặc hai đơn vị, hai người, hai sự vật. Làm tính từ chỉ lượng khi đứng trước danh từ hoặc làm đại từ khi thay thế danh từ. Dùng ngữ trang trang trọng khi cần chính xác, văn viết hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng thông dụng, thân mật trong hội thoại hàng ngày để nhấn mạnh sự đôi, cặp hoặc sự đồng thời.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.