Hải dương học

Hải dương học(Danh từ)
Khoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển
Oceanography — the scientific study of the sea, including its geology, weather, physics, chemistry, biology, and related processes
海洋学
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hải dương học: (formal) oceanography. Danh từ. Hải dương học là ngành khoa học nghiên cứu các đại dương, đặc điểm vật lý, hóa học, sinh học và địa chất biển. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn viết, nghiên cứu, giáo dục và báo cáo khoa học; ít khi có dạng thông tục, nên không dùng trong hội thoại thân mật. Trong giao tiếp phổ thông có thể nói “nghiên cứu đại dương” thay cho thuật ngữ chuyên môn.
hải dương học: (formal) oceanography. Danh từ. Hải dương học là ngành khoa học nghiên cứu các đại dương, đặc điểm vật lý, hóa học, sinh học và địa chất biển. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn viết, nghiên cứu, giáo dục và báo cáo khoa học; ít khi có dạng thông tục, nên không dùng trong hội thoại thân mật. Trong giao tiếp phổ thông có thể nói “nghiên cứu đại dương” thay cho thuật ngữ chuyên môn.
