ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hải dương học trong tiếng Anh

Hải dương học

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hải dương học(Danh từ)

01

Khoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển

Oceanography — the scientific study of the sea, including its geology, weather, physics, chemistry, biology, and related processes

海洋学

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hải dương học/

hải dương học: (formal) oceanography. Danh từ. Hải dương học là ngành khoa học nghiên cứu các đại dương, đặc điểm vật lý, hóa học, sinh học và địa chất biển. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn viết, nghiên cứu, giáo dục và báo cáo khoa học; ít khi có dạng thông tục, nên không dùng trong hội thoại thân mật. Trong giao tiếp phổ thông có thể nói “nghiên cứu đại dương” thay cho thuật ngữ chuyên môn.

hải dương học: (formal) oceanography. Danh từ. Hải dương học là ngành khoa học nghiên cứu các đại dương, đặc điểm vật lý, hóa học, sinh học và địa chất biển. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn viết, nghiên cứu, giáo dục và báo cáo khoa học; ít khi có dạng thông tục, nên không dùng trong hội thoại thân mật. Trong giao tiếp phổ thông có thể nói “nghiên cứu đại dương” thay cho thuật ngữ chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.