Hải lí quốc tế

Hải lí quốc tế(Danh từ)
Đơn vị đo chiều dài dùng trong hàng hải và hàng không, bằng 1.852 mét, sử dụng trong phạm vi quốc tế
Nautical mile — a unit of distance used in marine and air navigation, equal to 1,852 meters and used internationally.
海里 — 国际单位的长度
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) international nautical mile; (informal) n/a. Danh từ: đơn vị đo khoảng cách trên biển. Hải lí quốc tế là đơn vị đo chiều dài bằng 1.852 mét, dùng trong hàng hải, hàng không và bản đồ biển. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản kỹ thuật, pháp lý và chuyên ngành; không có dạng thông dụng thân mật, trong giao tiếp hàng ngày có thể nói “dặm biển” nhưng trong văn bản phải dùng “hải lí quốc tế”.
(formal) international nautical mile; (informal) n/a. Danh từ: đơn vị đo khoảng cách trên biển. Hải lí quốc tế là đơn vị đo chiều dài bằng 1.852 mét, dùng trong hàng hải, hàng không và bản đồ biển. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản kỹ thuật, pháp lý và chuyên ngành; không có dạng thông dụng thân mật, trong giao tiếp hàng ngày có thể nói “dặm biển” nhưng trong văn bản phải dùng “hải lí quốc tế”.
