ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hái nấm trong tiếng Anh

Hái nấm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hái nấm(Động từ)

01

Thu hái, lấy nấm từ trong tự nhiên, thường là từ rừng hoặc nơi có nấm mọc.

To pick mushrooms (to gather mushrooms from the wild, usually from forests or other places where they grow)

采蘑菇

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hái nấm/

(formal) to pick mushrooms; (informal) to forage mushrooms — động từ hai từ. Hái nấm: động từ chỉ hành động thu nhặt nấm mọc tự nhiên ở rừng hoặc đồng cỏ. Dùng dạng chính thức khi mô tả hoạt động, báo cáo hoặc hướng dẫn an toàn; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hằng ngày hoặc kể trải nghiệm đi hái nấm với bạn bè và gia đình.

(formal) to pick mushrooms; (informal) to forage mushrooms — động từ hai từ. Hái nấm: động từ chỉ hành động thu nhặt nấm mọc tự nhiên ở rừng hoặc đồng cỏ. Dùng dạng chính thức khi mô tả hoạt động, báo cáo hoặc hướng dẫn an toàn; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hằng ngày hoặc kể trải nghiệm đi hái nấm với bạn bè và gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.