ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hai năm trong tiếng Anh

Hai năm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hai năm(Danh từ)

01

Khoảng thời gian kéo dài liên tục trong hai năm; kéo dài từ năm này sang năm sau, tổng cộng là hai năm.

A continuous period lasting two years; spanning from one year into the next for a total of two years.

持续两年的时间段

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hai năm/

(formal) “two years” — (informal) không có từ thay thế phổ biến; danh từ thời gian. “hai năm” chỉ khoảng thời gian bằng 24 tháng hoặc giai đoạn trải qua hai năm dương lịch. Dùng trong văn viết chính thức, báo cáo, hồ sơ để nêu khoảng thời gian; không có dạng thân mật riêng nên dùng trực tiếp trong giao tiếp hằng ngày, trong bối cảnh trang trọng ưu tiên ghi rõ ngày tháng kèm theo nếu cần chính xác.

(formal) “two years” — (informal) không có từ thay thế phổ biến; danh từ thời gian. “hai năm” chỉ khoảng thời gian bằng 24 tháng hoặc giai đoạn trải qua hai năm dương lịch. Dùng trong văn viết chính thức, báo cáo, hồ sơ để nêu khoảng thời gian; không có dạng thân mật riêng nên dùng trực tiếp trong giao tiếp hằng ngày, trong bối cảnh trang trọng ưu tiên ghi rõ ngày tháng kèm theo nếu cần chính xác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.