ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hãm hại
Dùng mưu kế, thủ đoạn để làm hại
To plot against someone; to use tricks or schemes to harm someone (e.g., to set someone up or conspire to cause them injury or trouble).
阴谋害人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/hãm hại/
h--> No, must produce paragraph. I'll craft 65-75 words. Hmm. Let's produce.