ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hàm mục tiêu trong tiếng Anh

Hàm mục tiêu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hàm mục tiêu(Danh từ)

01

Hàm số đánh giá mức độ đạt mục tiêu theo tiêu chuẩn đã định

Target function — a function that measures how well a goal is achieved according to predefined criteria

目标函数

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hàm mục tiêu/

hàm mục tiêu: (formal) objective function; (informal) cost function. Danh từ. Hàm số trong tối ưu hoá biểu diễn giá trị cần tối thiểu hoá hoặc tối đa hoá, thường là chi phí, lợi ích hoặc lỗi. Dùng từ formal khi viết báo khoa học, báo cáo hay code chuyên ngành; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, giảng dạy sơ cấp hoặc thảo luận không chính thức về bài toán tối ưu.

hàm mục tiêu: (formal) objective function; (informal) cost function. Danh từ. Hàm số trong tối ưu hoá biểu diễn giá trị cần tối thiểu hoá hoặc tối đa hoá, thường là chi phí, lợi ích hoặc lỗi. Dùng từ formal khi viết báo khoa học, báo cáo hay code chuyên ngành; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, giảng dạy sơ cấp hoặc thảo luận không chính thức về bài toán tối ưu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.