Hàm mục tiêu

Hàm mục tiêu(Danh từ)
Hàm số đánh giá mức độ đạt mục tiêu theo tiêu chuẩn đã định
Target function — a function that measures how well a goal is achieved according to predefined criteria
目标函数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hàm mục tiêu: (formal) objective function; (informal) cost function. Danh từ. Hàm số trong tối ưu hoá biểu diễn giá trị cần tối thiểu hoá hoặc tối đa hoá, thường là chi phí, lợi ích hoặc lỗi. Dùng từ formal khi viết báo khoa học, báo cáo hay code chuyên ngành; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, giảng dạy sơ cấp hoặc thảo luận không chính thức về bài toán tối ưu.
hàm mục tiêu: (formal) objective function; (informal) cost function. Danh từ. Hàm số trong tối ưu hoá biểu diễn giá trị cần tối thiểu hoá hoặc tối đa hoá, thường là chi phí, lợi ích hoặc lỗi. Dùng từ formal khi viết báo khoa học, báo cáo hay code chuyên ngành; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, giảng dạy sơ cấp hoặc thảo luận không chính thức về bài toán tối ưu.
