ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hạn sử dụng trong tiếng Anh

Hạn sử dụng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hạn sử dụng(Danh từ)

01

Mốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.

Expiration date — the specific date after which something (usually food, medicine, or a product) should not be used or is no longer considered safe or effective.

有效期

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hạn sử dụng/

hạn sử dụng — (formal: expiration date) (informal: expiry) — danh từ: thời hạn mà một sản phẩm, thuốc hoặc thực phẩm còn đảm bảo an toàn và hiệu quả. Được dùng để chỉ ngày hết hiệu lực hoặc nên tiêu thụ trước khi chất lượng giảm. Dùng từ formal trong văn bản pháp lý, nhãn mác và báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc ghi nhanh trong ghi chú cá nhân.

hạn sử dụng — (formal: expiration date) (informal: expiry) — danh từ: thời hạn mà một sản phẩm, thuốc hoặc thực phẩm còn đảm bảo an toàn và hiệu quả. Được dùng để chỉ ngày hết hiệu lực hoặc nên tiêu thụ trước khi chất lượng giảm. Dùng từ formal trong văn bản pháp lý, nhãn mác và báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc ghi nhanh trong ghi chú cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.