Hắn ta

Hắn ta(Đại từ)
Như hắn
He (used to refer to a man; equivalent to “that man” or “him” as in “like him”/“as he did”)
他
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hắn ta: (formal) he/that man; (informal) he/that guy. Là đại từ nhân xưng (thay ngôi) dùng để chỉ một người nam xa lạ hoặc mang sắc thái khinh miệt. Nghĩa phổ biến: chỉ người đàn ông được nhắc đến, thường mang thái độ tiêu cực hoặc lạnh lùng. Hướng dẫn sử dụng: dùng chính thức hạn chế trong văn viết mang sắc cổ hoặc miêu tả; dùng thông tục trong lời kể, hội thoại để thể hiện coi thường hoặc xa lánh.
hắn ta: (formal) he/that man; (informal) he/that guy. Là đại từ nhân xưng (thay ngôi) dùng để chỉ một người nam xa lạ hoặc mang sắc thái khinh miệt. Nghĩa phổ biến: chỉ người đàn ông được nhắc đến, thường mang thái độ tiêu cực hoặc lạnh lùng. Hướng dẫn sử dụng: dùng chính thức hạn chế trong văn viết mang sắc cổ hoặc miêu tả; dùng thông tục trong lời kể, hội thoại để thể hiện coi thường hoặc xa lánh.
