ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hàn vi trong tiếng Anh

Hàn vi

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hàn vi(Tính từ)

01

Nghèo và không có địa vị

Poor and low in social status; humble and without wealth or influence

贫穷且没有地位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hàn vi/

hàn vi — English: (formal) marginalize, (informal) sideline; từ loại: động từ chỉ hành động. Nghĩa phổ biến: đặt ai hoặc điều gì ra ngoài trung tâm chú ý hoặc giảm tầm quan trọng, làm cho trở nên không nổi bật. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi viết báo, học thuật hoặc pháp lý; dạng thông dụng/không trang trọng (sideline) phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc tường thuật giản dị.

hàn vi — English: (formal) marginalize, (informal) sideline; từ loại: động từ chỉ hành động. Nghĩa phổ biến: đặt ai hoặc điều gì ra ngoài trung tâm chú ý hoặc giảm tầm quan trọng, làm cho trở nên không nổi bật. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi viết báo, học thuật hoặc pháp lý; dạng thông dụng/không trang trọng (sideline) phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc tường thuật giản dị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.