ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hãng đại lý trong tiếng Anh

Hãng đại lý

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hãng đại lý (Danh từ)

01

Đơn vị, doanh nghiệp được ủy quyền, đại diện cho một công ty, tổ chức hoặc sản phẩm nào đó để thực hiện các giao dịch, bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ

An agency or authorized company that represents another business, organization, or product to handle transactions, sales, or provide services on its behalf

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hãng đại lý/

(formal) agency, (informal) đại lý hãng; danh từ. Hãng đại lý: danh từ chỉ tổ chức hoặc công ty được ủy quyền đại diện bán hàng, cung cấp dịch vụ hoặc quảng bá sản phẩm cho một thương hiệu khác. Dùng từ formal khi gặp văn bản pháp lý, hợp đồng hoặc báo chí; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, khi nói ngắn gọn với khách hàng hoặc đối tác thân thiện.

(formal) agency, (informal) đại lý hãng; danh từ. Hãng đại lý: danh từ chỉ tổ chức hoặc công ty được ủy quyền đại diện bán hàng, cung cấp dịch vụ hoặc quảng bá sản phẩm cho một thương hiệu khác. Dùng từ formal khi gặp văn bản pháp lý, hợp đồng hoặc báo chí; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, khi nói ngắn gọn với khách hàng hoặc đối tác thân thiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.