ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hàng giả trong tiếng Anh

Hàng giả

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hàng giả(Danh từ)

01

Sản phẩm được làm nhái giống như hàng thật để đánh lừa người mua.

A product that is counterfeit, made to look like a genuine item to deceive buyers.

伪造的产品,假冒真品以欺骗消费者。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hàng giả/

Hàng giả trong tiếng Anh được dịch là fake goods (thông dụng, không chính thức) hoặc counterfeit goods (trang trọng). Danh từ này chỉ các mặt hàng được sản xuất và bán ra một cách trái phép, nhằm bắt chước hàng thật có thương hiệu để lừa người tiêu dùng. Trong giao tiếp trang trọng, nên dùng counterfeit goods, còn fake goods phổ biến hơn trong ngữ cảnh nói chuyện hàng ngày và thân mật.

Hàng giả trong tiếng Anh được dịch là fake goods (thông dụng, không chính thức) hoặc counterfeit goods (trang trọng). Danh từ này chỉ các mặt hàng được sản xuất và bán ra một cách trái phép, nhằm bắt chước hàng thật có thương hiệu để lừa người tiêu dùng. Trong giao tiếp trang trọng, nên dùng counterfeit goods, còn fake goods phổ biến hơn trong ngữ cảnh nói chuyện hàng ngày và thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.