Hạng mục

Hạng mục(Danh từ)
Công trình nhỏ, riêng lẻ, nằm trong một tổ hợp công trình lớn
An individual project or unit within a larger complex or development; a single work/item that is part of a bigger construction or program
项目
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần, mục đã được quy định thành loại, hạng nhất định để tính toán
An item or category defined for counting or calculation (e.g., a budget line or classified item)
项目
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hạng mục: (formal) category, item; (informal) mục. danh từ. Danh từ chỉ một nhóm hoặc phần cụ thể trong danh sách, dự án, báo cáo hoặc sàn giao dịch, dùng để phân loại và quản lý các mục liên quan. Dùng (formal) trong văn bản hành chính, báo cáo, đề án; dùng (informal) “mục” trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc khi nói chuyện không trang trọng.
hạng mục: (formal) category, item; (informal) mục. danh từ. Danh từ chỉ một nhóm hoặc phần cụ thể trong danh sách, dự án, báo cáo hoặc sàn giao dịch, dùng để phân loại và quản lý các mục liên quan. Dùng (formal) trong văn bản hành chính, báo cáo, đề án; dùng (informal) “mục” trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc khi nói chuyện không trang trọng.
