ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hành động theo phản xạ trong tiếng Anh

Hành động theo phản xạ

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hành động theo phản xạ(Cụm từ)

01

Thực hiện một việc gì một cách tự động, không cần suy nghĩ do sự kích thích hoặc thói quen đã hình thành từ trước giống như phản xạ tự nhiên.

To do something automatically without thinking, triggered by a stimulus or a habit—like a natural reflexal action.

自动反应

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hành động theo phản xạ/

(formal) reflex action; (informal) reflex response — danh từ. Hành động theo phản xạ là động tác tự động, không qua suy nghĩ có ý thức, phát sinh do kích thích thần kinh từ môi trường hoặc cơ thể. Dùng dạng chính thức khi viết y học, khoa học; dùng cách thân mật khi giải thích nhanh cho người không chuyên hoặc trong giao tiếp đời thường.

(formal) reflex action; (informal) reflex response — danh từ. Hành động theo phản xạ là động tác tự động, không qua suy nghĩ có ý thức, phát sinh do kích thích thần kinh từ môi trường hoặc cơ thể. Dùng dạng chính thức khi viết y học, khoa học; dùng cách thân mật khi giải thích nhanh cho người không chuyên hoặc trong giao tiếp đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.