ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hành khất trong tiếng Anh

Hành khất

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hành khất(Động từ)

01

Như ăn mày

To beg; to act like a beggar (to behave as if asking for money or help)

乞讨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hành khất/

hành khất — (formal) beg, mendicant; (informal) beggar. danh từ/động từ: danh từ chỉ người ăn xin, động từ chỉ hành vi cầu xin lòng thương để xin tiền hoặc vật dụng. Nghĩa phổ biến: xin ăn, sống nhờ lòng thương hại. Hướng dẫn sử dụng: dùng từ formal khi nói văn viết, trang trọng; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả thô lộ, phô diễn hơn.

hành khất — (formal) beg, mendicant; (informal) beggar. danh từ/động từ: danh từ chỉ người ăn xin, động từ chỉ hành vi cầu xin lòng thương để xin tiền hoặc vật dụng. Nghĩa phổ biến: xin ăn, sống nhờ lòng thương hại. Hướng dẫn sử dụng: dùng từ formal khi nói văn viết, trang trọng; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả thô lộ, phô diễn hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.