ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hành lý ký gửi trong tiếng Anh

Hành lý ký gửi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hành lý ký gửi(Danh từ)

01

Những vật dụng, đồ đạc mà hành khách gửi để vận chuyển trên máy bay hoặc các phương tiện giao thông khác.

The baggage or luggage that passengers check in for transportation by airplane or other means of transport.

旅客托运的行李或包裹,用于飞机或其他交通工具运输。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hành lý ký gửi/

Hành lý ký gửi (formal) trong tiếng Anh là "checked baggage", là danh từ chỉ những kiện hành lý được người đi máy bay gửi xuống khoang hành lý máy bay thay vì mang theo trên tay. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các tình huống chính thức như tại sân bay hoặc các thủ tục hàng không, ít dùng dạng thông tục vì tính chuyên ngành và trang trọng của từ.

Hành lý ký gửi (formal) trong tiếng Anh là "checked baggage", là danh từ chỉ những kiện hành lý được người đi máy bay gửi xuống khoang hành lý máy bay thay vì mang theo trên tay. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các tình huống chính thức như tại sân bay hoặc các thủ tục hàng không, ít dùng dạng thông tục vì tính chuyên ngành và trang trọng của từ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.