Hào

Hào(Danh từ)
Rãnh rộng và sâu dùng làm vật chướng ngại, công sự chiến đấu, hoặc để đi lại, vận chuyển được an toàn
Ditch; a wide, deep trench used as an obstacle, defensive earthwork, or for safe passage and transport
沟渠
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phần mười đồng cân hay một phần trăm lạng, tức bằng 0,378 gram
Hào — an old Vietnamese unit of weight equal to one-tenth of a cân or one percent of a lạng, approximately 0.378 grams.
两(liǎng)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hào: (formal) generous; (informal) lavish. Từ loại: tính từ. Hào nghĩa là rộng rãi, sẵn sàng cho hoặc tiêu nhiều tiền, thời gian, hoặc ân huệ; thường dùng để khen người có tấm lòng rộng. Dùng dạng formal trong văn viết, mô tả tính cách lịch sự; dạng informal khi nói chuyện thân mật về hành động tiêu xài phóng khoáng hoặc ca ngợi ai đó một cách gần gũi.
hào: (formal) generous; (informal) lavish. Từ loại: tính từ. Hào nghĩa là rộng rãi, sẵn sàng cho hoặc tiêu nhiều tiền, thời gian, hoặc ân huệ; thường dùng để khen người có tấm lòng rộng. Dùng dạng formal trong văn viết, mô tả tính cách lịch sự; dạng informal khi nói chuyện thân mật về hành động tiêu xài phóng khoáng hoặc ca ngợi ai đó một cách gần gũi.
