Hão huyền

Hão huyền(Tính từ)
Hoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật
Completely unreal or without any basis in reality; impossible or unlikely to come true
完全不真实的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) illusory, fanciful; (informal) pie-in-the-sky. Tính từ. Hão huyền mô tả ý tưởng, kế hoạch hoặc hy vọng thiếu thực tế, mang tính mộng tưởng hơn là cơ sở vững chắc. Dùng (formal) trong văn viết, phân tích để chỉ quan điểm không thực tế; dùng (informal) khi nói đời thường, chế giễu ý tưởng quá lạc quan hoặc không khả thi.
(formal) illusory, fanciful; (informal) pie-in-the-sky. Tính từ. Hão huyền mô tả ý tưởng, kế hoạch hoặc hy vọng thiếu thực tế, mang tính mộng tưởng hơn là cơ sở vững chắc. Dùng (formal) trong văn viết, phân tích để chỉ quan điểm không thực tế; dùng (informal) khi nói đời thường, chế giễu ý tưởng quá lạc quan hoặc không khả thi.
