Hào lý

Hào lý(Danh từ)
Chức vị ở làng xã thời phong kiến
A local official or village officer in the feudal era (a traditional position in village administration)
地方官
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hào lý: (formal) bailiff; (informal) court clerk. Danh từ. Hào lý là người được tòa án hoặc chủ nợ ủy nhiệm để thực hiện trát, thông báo, cưỡng chế kê biên tài sản hoặc thi hành án dân sự. Dùng từ formal khi nói chính thức, pháp lý; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả công việc hành chính không liên quan trực tiếp đến thi hành án.
hào lý: (formal) bailiff; (informal) court clerk. Danh từ. Hào lý là người được tòa án hoặc chủ nợ ủy nhiệm để thực hiện trát, thông báo, cưỡng chế kê biên tài sản hoặc thi hành án dân sự. Dùng từ formal khi nói chính thức, pháp lý; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả công việc hành chính không liên quan trực tiếp đến thi hành án.
