Háo sắc

Háo sắc(Tính từ)
Có tính ham mê gái đẹp
Lustful; having a strong desire for attractive women (often used to describe a man who is lecherous or overly eager for female attention)
好色的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) lecherous; (informal) horny. Tính từ. Tính từ diễn tả người có ham muốn tình dục mạnh, dễ bị kích thích hoặc thường có hành vi săn đón, mắt đưa tình. Dùng trong ngữ cảnh phê phán, y tế hoặc văn viết khi mô tả tính cách, hành vi; dùng dạng informal khi nói thân mật, bình luận đời sống tình dục. Tránh dùng trong tình huống trang trọng nếu muốn lịch sự.
(formal) lecherous; (informal) horny. Tính từ. Tính từ diễn tả người có ham muốn tình dục mạnh, dễ bị kích thích hoặc thường có hành vi săn đón, mắt đưa tình. Dùng trong ngữ cảnh phê phán, y tế hoặc văn viết khi mô tả tính cách, hành vi; dùng dạng informal khi nói thân mật, bình luận đời sống tình dục. Tránh dùng trong tình huống trang trọng nếu muốn lịch sự.
