ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Háo sắc trong tiếng Anh

Háo sắc

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Háo sắc(Tính từ)

01

Có tính ham mê gái đẹp

Lustful; having a strong desire for attractive women (often used to describe a man who is lecherous or overly eager for female attention)

好色的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/háo sắc/

(formal) lecherous; (informal) horny. Tính từ. Tính từ diễn tả người có ham muốn tình dục mạnh, dễ bị kích thích hoặc thường có hành vi săn đón, mắt đưa tình. Dùng trong ngữ cảnh phê phán, y tế hoặc văn viết khi mô tả tính cách, hành vi; dùng dạng informal khi nói thân mật, bình luận đời sống tình dục. Tránh dùng trong tình huống trang trọng nếu muốn lịch sự.

(formal) lecherous; (informal) horny. Tính từ. Tính từ diễn tả người có ham muốn tình dục mạnh, dễ bị kích thích hoặc thường có hành vi săn đón, mắt đưa tình. Dùng trong ngữ cảnh phê phán, y tế hoặc văn viết khi mô tả tính cách, hành vi; dùng dạng informal khi nói thân mật, bình luận đời sống tình dục. Tránh dùng trong tình huống trang trọng nếu muốn lịch sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.