Hấp dẫn

Hấp dẫn (Động từ)
[hiện tượng các vật có khối lượng] hút nhau
To attract; to pull toward each other (as when objects with mass draw one another, e.g., gravity pulling objects together)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có sức lôi cuốn, làm cho người ta ham thích
To attract or draw someone's interest; to be appealing or enticing
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hấp dẫn: (formal) attractive, appealing; (informal) charming. Tính từ: diễn tả điều gì đó gây chú ý, lôi cuốn hoặc khiến người khác muốn tiếp cận. Nghĩa phổ biến nhất là khiến ai đó cảm thấy thú vị hoặc muốn khám phá hơn. Dùng dạng formal khi mô tả sản phẩm, quảng cáo, nghiên cứu hoặc văn viết trang trọng; dùng informal khi khen người, phong cách hoặc trao đổi thân mật hàng ngày.
hấp dẫn: (formal) attractive, appealing; (informal) charming. Tính từ: diễn tả điều gì đó gây chú ý, lôi cuốn hoặc khiến người khác muốn tiếp cận. Nghĩa phổ biến nhất là khiến ai đó cảm thấy thú vị hoặc muốn khám phá hơn. Dùng dạng formal khi mô tả sản phẩm, quảng cáo, nghiên cứu hoặc văn viết trang trọng; dùng informal khi khen người, phong cách hoặc trao đổi thân mật hàng ngày.
