Hạt ngũ cốc

Hạt ngũ cốc(Danh từ)
Các loại hạt của cây trồng thuộc nhóm ngũ cốc như lúa, ngô, mì, yến mạch, đại mạch, gạo v.v.
The edible seeds or grains produced by cereal crops such as rice, corn (maize), wheat, oats, barley, and similar plants (i.e., cereal grains).
谷物的可食用种子或粮食
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hạt ngũ cốc: (formal) cereal grain; (informal) grain. Danh từ: chỉ các hạt ăn được như lúa, ngô, lúa mì thuộc nhóm ngũ cốc. Định nghĩa ngắn: hạt thực vật giàu tinh bột dùng để ăn hoặc xay bột. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, dinh dưỡng, thương mại; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mô tả tổng quát về các loại hạt ăn được.
hạt ngũ cốc: (formal) cereal grain; (informal) grain. Danh từ: chỉ các hạt ăn được như lúa, ngô, lúa mì thuộc nhóm ngũ cốc. Định nghĩa ngắn: hạt thực vật giàu tinh bột dùng để ăn hoặc xay bột. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, dinh dưỡng, thương mại; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mô tả tổng quát về các loại hạt ăn được.
