Hạt phỉ

Hạt phỉ(Danh từ)
Hạt của cây phỉ có hình dáng giống hạt dẻ, vỏ ngoài cứng, màu nâu cánh gián, vân sọc. Nhân hạt màu trắng, hương vị thơm.
The nut of the hazel tree (hazelnut). It looks like a chestnut in shape, has a hard, reddish-brown striped shell, and a white, aromatic kernel with a pleasant flavor.
榛子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hạt phỉ: hazelnut (formal). danh từ. Hạt phỉ là quả hạch nhỏ, vỏ cứng, nhân béo và thơm, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, chế biến bánh kẹo và sản xuất dầu. Dùng từ trang trọng khi mô tả thành phần món ăn, nhãn hiệu hay mô tả dinh dưỡng; có thể dùng bình dân trong giao tiếp hàng ngày khi nói về nguyên liệu nấu ăn hoặc mua sắm.
hạt phỉ: hazelnut (formal). danh từ. Hạt phỉ là quả hạch nhỏ, vỏ cứng, nhân béo và thơm, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, chế biến bánh kẹo và sản xuất dầu. Dùng từ trang trọng khi mô tả thành phần món ăn, nhãn hiệu hay mô tả dinh dưỡng; có thể dùng bình dân trong giao tiếp hàng ngày khi nói về nguyên liệu nấu ăn hoặc mua sắm.
