Hầu bao

Hầu bao(Danh từ)
Túi người thời trước thường dùng luồn vào thắt lưng, để đựng tiền
A small pouch or purse worn at the waist in the past for holding money (a historical waist pouch)
腰包
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hầu bao: English (formal) wallet; (informal) pocket money. Từ này là danh từ chỉ vật hoặc khái niệm liên quan tới tiền mang theo. Định nghĩa ngắn: nơi đựng tiền hoặc số tiền bạn có thể chi tiêu ngay. Dùng “wallet” khi nói trang trọng hoặc viết, còn “pocket money” hoặc cách nói thông tục khi nhắc số tiền nhỏ, chi tiêu hàng ngày hoặc trong giao tiếp thân mật.
hầu bao: English (formal) wallet; (informal) pocket money. Từ này là danh từ chỉ vật hoặc khái niệm liên quan tới tiền mang theo. Định nghĩa ngắn: nơi đựng tiền hoặc số tiền bạn có thể chi tiêu ngay. Dùng “wallet” khi nói trang trọng hoặc viết, còn “pocket money” hoặc cách nói thông tục khi nhắc số tiền nhỏ, chi tiêu hàng ngày hoặc trong giao tiếp thân mật.
