Hậu cần

Hậu cần(Danh từ)
Việc bảo đảm vật chất, kĩ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang
Logistics — the work of providing and managing supplies, equipment, medical care, transport, and other material and technical support for armed forces
后勤
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) logistics; (informal) vận hành hậu cần. Danh từ. Hậu cần là hoạt động tổ chức, cung cấp và quản lý vật tư, phương tiện, nhân lực phục vụ một chiến dịch, sự kiện hoặc hoạt động sản xuất. Dùng từ formal khi nói trong văn bản chuyên môn, quân sự, quản lý doanh nghiệp; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả khái quát về việc vận chuyển, lưu kho, phân phối.
(formal) logistics; (informal) vận hành hậu cần. Danh từ. Hậu cần là hoạt động tổ chức, cung cấp và quản lý vật tư, phương tiện, nhân lực phục vụ một chiến dịch, sự kiện hoặc hoạt động sản xuất. Dùng từ formal khi nói trong văn bản chuyên môn, quân sự, quản lý doanh nghiệp; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả khái quát về việc vận chuyển, lưu kho, phân phối.
