Hậu hĩnh

Hậu hĩnh(Tính từ)
Như hậu hĩ
Generous, lavish; given or provided in large, kind amounts (similar to “hậu hĩ” meaning generous or munificent)
慷慨
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) generous; (informal) lavish. Tính từ. Hậu hĩnh diễn tả sự rộng lượng, hào phóng về vật chất hoặc mức độ cho nhiều, trao nhiều; thường dùng cho tiền bạc, phần thưởng, khoản hỗ trợ. Dùng hình thức trang trọng khi nói trong văn viết, báo chí, thương mại hoặc khi khen ngợi chính thức; dùng dạng thân mật (lavish) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả bữa tiệc, quà cáp một cách thoải mái, hơi phóng đại.
(formal) generous; (informal) lavish. Tính từ. Hậu hĩnh diễn tả sự rộng lượng, hào phóng về vật chất hoặc mức độ cho nhiều, trao nhiều; thường dùng cho tiền bạc, phần thưởng, khoản hỗ trợ. Dùng hình thức trang trọng khi nói trong văn viết, báo chí, thương mại hoặc khi khen ngợi chính thức; dùng dạng thân mật (lavish) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả bữa tiệc, quà cáp một cách thoải mái, hơi phóng đại.
