Hệ số ma sát

Hệ số ma sát(Danh từ)
Một đại lượng biểu thị mức độ cản trở chuyển động giữa hai bề mặt tiếp xúc do ma sát gây ra.
Coefficient of friction — a quantity that shows how much two touching surfaces resist sliding against each other due to friction.
摩擦系数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hệ số ma sát: (formal) coefficient of friction. danh từ. Định nghĩa: đại lượng vô hướng biểu thị tỉ lệ lực ma sát trên lực pháp tuyến giữa hai bề mặt tiếp xúc, dùng để tính lực cản chuyển động. Ngữ cảnh: dùng trong văn bản kỹ thuật, vật lý, cơ khí (formal); ít khi có dạng thân mật—trong giao tiếp hàng ngày người ta có thể nói giản lược là “ma sát” khi không cần độ chính xác.
hệ số ma sát: (formal) coefficient of friction. danh từ. Định nghĩa: đại lượng vô hướng biểu thị tỉ lệ lực ma sát trên lực pháp tuyến giữa hai bề mặt tiếp xúc, dùng để tính lực cản chuyển động. Ngữ cảnh: dùng trong văn bản kỹ thuật, vật lý, cơ khí (formal); ít khi có dạng thân mật—trong giao tiếp hàng ngày người ta có thể nói giản lược là “ma sát” khi không cần độ chính xác.
