ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hên xui trong tiếng Anh

Hên xui

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hên xui(Cụm từ)

01

Tình trạng hoặc kết quả xảy ra không chắc chắn, có thể may hoặc rủi; phụ thuộc vào may mắn hoặc bất lợi ngẫu nhiên.

A situation or outcome that is uncertain and depends on luck; could go either way—lucky or unlucky

不确定的结果,依赖运气

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hên xui/

hên xui (lucky/unlucky) *(informal)*. Thành ngữ/thuật ngữ chỉ tình huống may rủi; dùng để diễn tả kết quả phụ thuộc vào vận may. Được hiểu là trạng thái không chắc chắn, lúc may mắn, lúc không may. Phù hợp trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng từ ngữ chuẩn mực hơn như “may rủi” hoặc các diễn đạt lịch sự hơn.

hên xui (lucky/unlucky) *(informal)*. Thành ngữ/thuật ngữ chỉ tình huống may rủi; dùng để diễn tả kết quả phụ thuộc vào vận may. Được hiểu là trạng thái không chắc chắn, lúc may mắn, lúc không may. Phù hợp trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng từ ngữ chuẩn mực hơn như “may rủi” hoặc các diễn đạt lịch sự hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.