ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hểnh trong tiếng Anh

Hểnh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hểnh(Danh từ)

01

Tên gọi một con quái vật do dân gian bịa ra, thường là để doạ trẻ em

A made-up monster used in folk tales to scare children; a bogeyman-type creature

用来吓唬孩子的怪物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hểnh/

hểnh — (informal) to show off, act coquettishly; (no formal equivalent) tính từ/động từ miêu tả hành vi. Từ 'hểnh' chỉ việc làm dáng, tỏ ra duyên dáng hoặc phô trương để thu hút chú ý, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, châm biếm. Dùng trong giao tiếp thân mật, nói chuyện đời thường; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc tình huống chuyên nghiệp.

hểnh — (informal) to show off, act coquettishly; (no formal equivalent) tính từ/động từ miêu tả hành vi. Từ 'hểnh' chỉ việc làm dáng, tỏ ra duyên dáng hoặc phô trương để thu hút chú ý, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, châm biếm. Dùng trong giao tiếp thân mật, nói chuyện đời thường; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc tình huống chuyên nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.