Hèo

Hèo(Danh từ)
Cây thuộc họ dừa, thân thẳng và nhỏ như cây song, có nhiều đốt, thường dùng làm gậy
A small, straight palm-like tree (a type of rattan/palm) with many joints, often used as a pole or stick
一种细长的棕榈树,常用作棍子。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gậy làm bằng thân cây hèo
A stick made from the trunk of the bamboo-like cây hèo (a simple wooden staff)
用竹子做的棍子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hèo — (informal) “miserly, stingy” hoặc (informal) “weak, feeble”; từ lóng, danh từ/ tính từ. Từ dùng để mô tả người keo kiệt hoặc vật/sự việc yếu, kém; nghĩa chính là keo kiệt, bủn xỉn hoặc yếu ớt, thiếu sức. Dùng trong giao tiếp thân mật, không trang trọng; tránh dùng trong văn viết chính thức, thay bằng “keo kiệt” hoặc “yếu” khi cần lịch sự.
hèo — (informal) “miserly, stingy” hoặc (informal) “weak, feeble”; từ lóng, danh từ/ tính từ. Từ dùng để mô tả người keo kiệt hoặc vật/sự việc yếu, kém; nghĩa chính là keo kiệt, bủn xỉn hoặc yếu ớt, thiếu sức. Dùng trong giao tiếp thân mật, không trang trọng; tránh dùng trong văn viết chính thức, thay bằng “keo kiệt” hoặc “yếu” khi cần lịch sự.
