Hết cách

Hết cách(Cụm từ)
Không còn biện pháp nào khác để giải quyết; không có cách nào khác.
There is no other way/option left; no alternative solution
没有其他办法
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hết cách: (formal) hopeless, out of options; (informal) out of luck. Thành ngữ/miền nói, chức vụ: tính từ/cụm từ mô tả tình trạng không còn phương án hoặc hy vọng. Định nghĩa ngắn: diễn tả khi mọi biện pháp đều vô hiệu, không thể giải quyết vấn đề. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết/trình bày trang trọng cho ý “không còn lựa chọn”; dùng (informal) trong nói chuyện hàng ngày hoặc than phiền.
hết cách: (formal) hopeless, out of options; (informal) out of luck. Thành ngữ/miền nói, chức vụ: tính từ/cụm từ mô tả tình trạng không còn phương án hoặc hy vọng. Định nghĩa ngắn: diễn tả khi mọi biện pháp đều vô hiệu, không thể giải quyết vấn đề. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết/trình bày trang trọng cho ý “không còn lựa chọn”; dùng (informal) trong nói chuyện hàng ngày hoặc than phiền.
