Hết đát

Hết đát(Tính từ)
(từ lóng) không còn giá trị sử dụng do đã vượt quá thời hạn sử dụng, đặc biệt chỉ thực phẩm, dược phẩm, hàng hóa...
(slang) past its use-by date; no longer usable or safe to use because it has expired (especially for food, medicine, or perishable goods)
过期的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hết đát — (formal) expired / past its prime; (informal) worn out, out of date. Tính từ mô tả đồ vật, ý tưởng hoặc người không còn giá trị, hiệu lực hoặc hấp dẫn như trước. Được dùng khi nói về hàng hóa hết hạn sử dụng hoặc sự việc lỗi thời; dùng hình thức (formal) trong văn viết, thông báo, giao tiếp lịch sự, còn (informal) phù hợp với nói chuyện thân mật, bình luận nhanh, châm biếm.
hết đát — (formal) expired / past its prime; (informal) worn out, out of date. Tính từ mô tả đồ vật, ý tưởng hoặc người không còn giá trị, hiệu lực hoặc hấp dẫn như trước. Được dùng khi nói về hàng hóa hết hạn sử dụng hoặc sự việc lỗi thời; dùng hình thức (formal) trong văn viết, thông báo, giao tiếp lịch sự, còn (informal) phù hợp với nói chuyện thân mật, bình luận nhanh, châm biếm.
