Hết tiền

Hết tiền(Cụm từ)
Không còn tiền để dùng.
To be out of money; to have no money left to spend
没钱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) broke; (informal) out of money. cụm từ (thành ngữ) diễn tả trạng thái không còn tiền. Nghĩa phổ biến: đã tiêu hết tiền và không còn nguồn tài chính ngay lúc đó. Dùng dạng (formal) khi trình bày với người lạ, công việc hoặc văn viết; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, bạn bè hoặc tin nhắn nhanh để thể hiện tình trạng thiếu tiền một cách nhẹ nhàng.
(formal) broke; (informal) out of money. cụm từ (thành ngữ) diễn tả trạng thái không còn tiền. Nghĩa phổ biến: đã tiêu hết tiền và không còn nguồn tài chính ngay lúc đó. Dùng dạng (formal) khi trình bày với người lạ, công việc hoặc văn viết; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, bạn bè hoặc tin nhắn nhanh để thể hiện tình trạng thiếu tiền một cách nhẹ nhàng.
