Hiện hình

Hiện hình(Động từ)
[ma quỷ, thần linh] hiện ra cho thấy, theo mê tín
To appear (as a spirit or deity); to manifest (supernaturally), especially in a ghostly or divine form
显现(如鬼神)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình
To appear on the screen; to display or make something appear on a screen
显示在屏幕上
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) materialize, appear; (informal) show up. Động từ ghép: hiện hình chỉ hành động xuất hiện hoặc trở nên rõ rệt sau khi không thấy, thường mang sắc thái bất ngờ hoặc chuyển biến. Dùng trong văn viết, tường thuật, miêu tả sự xuất hiện đột ngột của người, vật, hình ảnh; dùng (formal) khi muốn trang trọng, mô tả rõ ràng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hơn.
(formal) materialize, appear; (informal) show up. Động từ ghép: hiện hình chỉ hành động xuất hiện hoặc trở nên rõ rệt sau khi không thấy, thường mang sắc thái bất ngờ hoặc chuyển biến. Dùng trong văn viết, tường thuật, miêu tả sự xuất hiện đột ngột của người, vật, hình ảnh; dùng (formal) khi muốn trang trọng, mô tả rõ ràng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hơn.
