Hiệu năng

Hiệu năng(Danh từ)
Khả năng có thể mang lại kết quả khi dùng đến
Performance; the ability of something to produce results or work effectively when used
性能
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) performance; (informal) efficiency — danh từ. Hiệu năng: danh từ chỉ khả năng hoạt động, tốc độ và công suất thực tế của thiết bị, hệ thống hoặc phần mềm khi thực hiện nhiệm vụ. Dùng (formal) khi mô tả báo cáo kỹ thuật, đánh giá chuyên môn; có thể dùng (informal) khi nói chung về mức độ hiệu quả trong giao tiếp hàng ngày hoặc trao đổi không chính thức về thiết bị và ứng dụng.
(formal) performance; (informal) efficiency — danh từ. Hiệu năng: danh từ chỉ khả năng hoạt động, tốc độ và công suất thực tế của thiết bị, hệ thống hoặc phần mềm khi thực hiện nhiệm vụ. Dùng (formal) khi mô tả báo cáo kỹ thuật, đánh giá chuyên môn; có thể dùng (informal) khi nói chung về mức độ hiệu quả trong giao tiếp hàng ngày hoặc trao đổi không chính thức về thiết bị và ứng dụng.
