Hiệu quả

Hiệu quả(Danh từ)
Kết quả thực của việc làm mang lại
The actual result or outcome produced by an action; effectiveness
效果
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) effective; (informal) efficient. Tính từ. Tính từ chỉ khả năng đạt kết quả mong muốn hoặc tạo ra tác dụng; dùng để mô tả phương pháp, biện pháp, sản phẩm hoặc sự vận hành. Dùng dạng trang trọng khi viết báo cáo, thuyết trình, hồ sơ công việc; dùng dạng thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày khi khen năng suất, kết quả nhanh chóng giữa đồng nghiệp hoặc bạn bè. Sử dụng linh hoạt theo ngữ cảnh chuyên môn hay đời thường.
(formal) effective; (informal) efficient. Tính từ. Tính từ chỉ khả năng đạt kết quả mong muốn hoặc tạo ra tác dụng; dùng để mô tả phương pháp, biện pháp, sản phẩm hoặc sự vận hành. Dùng dạng trang trọng khi viết báo cáo, thuyết trình, hồ sơ công việc; dùng dạng thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày khi khen năng suất, kết quả nhanh chóng giữa đồng nghiệp hoặc bạn bè. Sử dụng linh hoạt theo ngữ cảnh chuyên môn hay đời thường.
