ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hiệu qui trong tiếng Anh

Hiệu qui

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hiệu qui(Danh từ)

01

Hiệu qui là quy luật hoặc quy ước dùng để xác định hoặc đánh giá hiệu quả của một quá trình, hệ thống hoặc sản phẩm.

A rule or standard used to define or measure how well a process, system, or product is performing.

标准或规则用于评估过程或产品的效率。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hiệu qui/

(formal) standardization; (informal) quy chuẩn hoá. Danh từ: hiệu qui là thuật ngữ chỉ quá trình hoặc kết quả thiết lập tiêu chuẩn, quy định nhằm đảm bảo tính nhất quán và hiệu quả trong hoạt động, sản phẩm hoặc dữ liệu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, quản lý và nghiên cứu; dùng (informal) khi nói hàng ngày về việc điều chỉnh, sắp xếp cho đồng bộ trong nhóm hoặc quy trình nhỏ.

(formal) standardization; (informal) quy chuẩn hoá. Danh từ: hiệu qui là thuật ngữ chỉ quá trình hoặc kết quả thiết lập tiêu chuẩn, quy định nhằm đảm bảo tính nhất quán và hiệu quả trong hoạt động, sản phẩm hoặc dữ liệu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, quản lý và nghiên cứu; dùng (informal) khi nói hàng ngày về việc điều chỉnh, sắp xếp cho đồng bộ trong nhóm hoặc quy trình nhỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.