Hiệu qui

Hiệu qui(Danh từ)
Hiệu qui là quy luật hoặc quy ước dùng để xác định hoặc đánh giá hiệu quả của một quá trình, hệ thống hoặc sản phẩm.
A rule or standard used to define or measure how well a process, system, or product is performing.
标准或规则用于评估过程或产品的效率。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) standardization; (informal) quy chuẩn hoá. Danh từ: hiệu qui là thuật ngữ chỉ quá trình hoặc kết quả thiết lập tiêu chuẩn, quy định nhằm đảm bảo tính nhất quán và hiệu quả trong hoạt động, sản phẩm hoặc dữ liệu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, quản lý và nghiên cứu; dùng (informal) khi nói hàng ngày về việc điều chỉnh, sắp xếp cho đồng bộ trong nhóm hoặc quy trình nhỏ.
(formal) standardization; (informal) quy chuẩn hoá. Danh từ: hiệu qui là thuật ngữ chỉ quá trình hoặc kết quả thiết lập tiêu chuẩn, quy định nhằm đảm bảo tính nhất quán và hiệu quả trong hoạt động, sản phẩm hoặc dữ liệu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, quản lý và nghiên cứu; dùng (informal) khi nói hàng ngày về việc điều chỉnh, sắp xếp cho đồng bộ trong nhóm hoặc quy trình nhỏ.
