ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hình đồng dạng trong tiếng Anh

Hình đồng dạng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hình đồng dạng(Danh từ)

01

Hai hình có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ với nhau gọi là hình đồng dạng.

Two shapes are called similar if their corresponding angles are equal and their corresponding sides are in proportion.

两个形状如果对应的角相等,边成比例,称为相似形。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hình đồng dạng/

(formal) similar figure; (informal) —. Cụm từ: danh từ kỹ thuật. Hình đồng dạng chỉ hai hình có cùng tỉ lệ kích thước và cùng dạng, tức mọi góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ với nhau. Dùng trong hình học, kiến trúc và mô phỏng; dùng từ (formal) trong văn viết, bài giảng và tài liệu chuyên ngành; không có dạng thông tục phổ biến.

(formal) similar figure; (informal) —. Cụm từ: danh từ kỹ thuật. Hình đồng dạng chỉ hai hình có cùng tỉ lệ kích thước và cùng dạng, tức mọi góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ với nhau. Dùng trong hình học, kiến trúc và mô phỏng; dùng từ (formal) trong văn viết, bài giảng và tài liệu chuyên ngành; không có dạng thông tục phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.