Hình thức

Hình thức(Danh từ)
Toàn thể nói chung những gì làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung
Form; the outward appearance or shape of something that shows or contains its content
形式
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể
Form; the way something is done or carried out to achieve a specific purpose; a method or procedure of performing an activity
形式
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật
The system of structure and language methods used to express content in a literary or artistic work (i.e., the form, arrangement, and stylistic devices through which a piece conveys its meaning)
文学艺术作品的结构和表达方式
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hình thức(Tính từ)
Có tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong
Formal or nominal; existing in name or form only, without real substance or genuine content (e.g., a ceremony or position that is purely symbolic)
形式上的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hình thức chủ nghĩa [nói tắt]
Formalism (short for formalist or formalistic) — relating to an emphasis on form and rules rather than content or meaning
形式主义
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hình thức: (formal) form; (informal) appearance. Danh từ. Hình thức chỉ cách tổ chức, kiểu trình bày hoặc bề ngoài của sự vật, hành vi hay tài liệu. Dùng từ formal khi nói về tiêu chuẩn, quy trình, biểu mẫu, giấy tờ hoặc yêu cầu chính thức; dùng informal khi nói về diện mạo, vẻ ngoài hoặc cách trình bày không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.
hình thức: (formal) form; (informal) appearance. Danh từ. Hình thức chỉ cách tổ chức, kiểu trình bày hoặc bề ngoài của sự vật, hành vi hay tài liệu. Dùng từ formal khi nói về tiêu chuẩn, quy trình, biểu mẫu, giấy tờ hoặc yêu cầu chính thức; dùng informal khi nói về diện mạo, vẻ ngoài hoặc cách trình bày không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.
