ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hổ trong tiếng Anh

Hổ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hổ(Danh từ)

01

Thú dữ lớn, cùng họ với mèo, lông màu vàng hoặc trắng có vằn đen

Tiger — a large wild cat with yellow or white fur and black stripes

老虎

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hổ/

hổ — English: tiger (formal). danh từ. Con vật lớn, ăn thịt, có sọc đen trên thân vàng cam; biểu tượng sức mạnh, dũng mãnh. Dùng khi nói về loài động vật, văn hóa, biểu tượng hoặc thành ngữ; không có dạng thông dụng khác. Trong văn viết, báo chí và học thuật dùng từ này; trong lời nói hàng ngày cũng dùng giống nhau, ít khi thay bằng từ khác, tránh nhầm lẫn với nghĩa bóng trong ngữ cảnh trừu tượng.

hổ — English: tiger (formal). danh từ. Con vật lớn, ăn thịt, có sọc đen trên thân vàng cam; biểu tượng sức mạnh, dũng mãnh. Dùng khi nói về loài động vật, văn hóa, biểu tượng hoặc thành ngữ; không có dạng thông dụng khác. Trong văn viết, báo chí và học thuật dùng từ này; trong lời nói hàng ngày cũng dùng giống nhau, ít khi thay bằng từ khác, tránh nhầm lẫn với nghĩa bóng trong ngữ cảnh trừu tượng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.