Hổ danh

Hổ danh(Động từ)
Bị tổn hại tên tuổi, danh tiếng
To have one's reputation harmed; to suffer damage to one’s name or good standing
名声受损
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hổ danh: (formal) to be ashamed or to lose face; (informal) to feel humiliated. Từ ghép, cụm động từ. Động từ chỉ trạng thái xấu hổ, mất danh dự khi hành động hoặc kết quả không đạt kỳ vọng. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, than phiền hoặc bộc lộ cảm xúc cá nhân.
hổ danh: (formal) to be ashamed or to lose face; (informal) to feel humiliated. Từ ghép, cụm động từ. Động từ chỉ trạng thái xấu hổ, mất danh dự khi hành động hoặc kết quả không đạt kỳ vọng. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, than phiền hoặc bộc lộ cảm xúc cá nhân.
