Hó hé

Hó hé(Động từ)
Như ho he
To cough or clear one’s throat (like “ho he”); to make a small cough or throat-clearing sound
清嗓子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nói lộ ra điều cần phải giữ kín mà mình được biết
To blurt out something that should be kept secret; to let slip confidential information
泄露秘密
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) creep up; (informal) peep, sneak (verb) động từ mô tả hành động ló ra, hé lộ hoặc thò ra một chút. Hó hé thường chỉ việc vật hoặc người nhỏ nhẹ xuất hiện, hé mắt, hé miệng hoặc hé cửa một cách lén lút. Dùng (formal) khi dịch sát nghĩa hành động nhỏ, trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, miêu tả hành động lén, tinh nghịch hoặc tò mò.
(formal) creep up; (informal) peep, sneak (verb) động từ mô tả hành động ló ra, hé lộ hoặc thò ra một chút. Hó hé thường chỉ việc vật hoặc người nhỏ nhẹ xuất hiện, hé mắt, hé miệng hoặc hé cửa một cách lén lút. Dùng (formal) khi dịch sát nghĩa hành động nhỏ, trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, miêu tả hành động lén, tinh nghịch hoặc tò mò.
