Hồ li tinh

Hồ li tinh(Danh từ)
Như hồ tinh
Fox spirit; a fox-like supernatural creature (often a seductive or cunning female spirit in folklore)
狐狸精
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) fox spirit; (informal) trickster fox. Danh từ: chỉ sinh vật huyền thoại hoặc người lừa dối có mưu mẹo. Nghĩa phổ biến: hồ li tinh là sinh vật trong truyền thuyết thường hóa thành người, quyến rũ hoặc lừa gạt để đạt lợi ích. Dùng (formal) khi dịch tài liệu văn học, nghiên cứu; dùng (informal) khi nói bình dân, gọi người tinh ranh hoặc trêu đùa trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) fox spirit; (informal) trickster fox. Danh từ: chỉ sinh vật huyền thoại hoặc người lừa dối có mưu mẹo. Nghĩa phổ biến: hồ li tinh là sinh vật trong truyền thuyết thường hóa thành người, quyến rũ hoặc lừa gạt để đạt lợi ích. Dùng (formal) khi dịch tài liệu văn học, nghiên cứu; dùng (informal) khi nói bình dân, gọi người tinh ranh hoặc trêu đùa trong giao tiếp hàng ngày.
