ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hồ li tinh trong tiếng Anh

Hồ li tinh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hồ li tinh(Danh từ)

01

Như hồ tinh

Fox spirit; a fox-like supernatural creature (often a seductive or cunning female spirit in folklore)

狐狸精

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hồ li tinh/

(formal) fox spirit; (informal) trickster fox. Danh từ: chỉ sinh vật huyền thoại hoặc người lừa dối có mưu mẹo. Nghĩa phổ biến: hồ li tinh là sinh vật trong truyền thuyết thường hóa thành người, quyến rũ hoặc lừa gạt để đạt lợi ích. Dùng (formal) khi dịch tài liệu văn học, nghiên cứu; dùng (informal) khi nói bình dân, gọi người tinh ranh hoặc trêu đùa trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) fox spirit; (informal) trickster fox. Danh từ: chỉ sinh vật huyền thoại hoặc người lừa dối có mưu mẹo. Nghĩa phổ biến: hồ li tinh là sinh vật trong truyền thuyết thường hóa thành người, quyến rũ hoặc lừa gạt để đạt lợi ích. Dùng (formal) khi dịch tài liệu văn học, nghiên cứu; dùng (informal) khi nói bình dân, gọi người tinh ranh hoặc trêu đùa trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.