Hồ sơ

Hồ sơ(Danh từ)
Tập hợp tài liệu có liên quan với nhau về một người, một sự việc hay một vấn đề
A collection of documents related to a person, event, or issue (e.g., files or records kept together for reference).
文件集合
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) dossier, profile; (informal) file. Danh từ. Hồ sơ là tập hợp các tài liệu hoặc thông tin ghi lại lý lịch, quá trình, hoặc dữ liệu liên quan đến một cá nhân, tổ chức hay sự kiện. Dùng từ (formal) trong văn viết, hành chính, tuyển dụng hoặc pháp lý; dùng từ (informal) khi nói chuyện hàng ngày, chỉ tệp hay dữ liệu lưu trữ đơn giản.
(formal) dossier, profile; (informal) file. Danh từ. Hồ sơ là tập hợp các tài liệu hoặc thông tin ghi lại lý lịch, quá trình, hoặc dữ liệu liên quan đến một cá nhân, tổ chức hay sự kiện. Dùng từ (formal) trong văn viết, hành chính, tuyển dụng hoặc pháp lý; dùng từ (informal) khi nói chuyện hàng ngày, chỉ tệp hay dữ liệu lưu trữ đơn giản.
